trà ve

Học thuật
Thân thiện
trà ve

Trà ve được bày bán trên kệ trong cửa hàng tiện lợi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chè đựng trong chai, lọ nhỏ: "trà ve" một loại chè (trà) được đóng gói bảo quản trong các chai hoặc lọ kích thước nhỏ, thường dùng để uống trực tiếp hoặc pha chế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi mua vài trà vechợ để tiếp khách. (Mẹ tôi mua vài chai trà nhỏchợ để tiếp khách.)
    • Trà ve này hương vị rất thơm đậm đà. (Chè trong chai nhỏ này hương vị rất thơm đậm đà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trà ve pha sẵn": loại trà ve đã được pha chế sẵn, có thể uống ngay.
    • Trên kệ siêu thị bán nhiều loại trà ve pha sẵn. (Trên kệ siêu thị bán nhiều loại chè đóng chai nhỏ pha sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chè: từ phổ biến hơn để chỉ chung các loại trà, đặc biệt miền Bắc Việt Nam.
  • Trà: từ phổ biến để chỉ chung các loại trà, thường dùngmiền Nam Việt Nam.
  • Trà chai: cách gọi khác có nghĩa tương tự, chỉ trà đựng trong chai.
Từ đồng nghĩa
  • Trà chai: trà đựng trong chai.
  • Chè lọ: chè đựng trong lọ.
trà ve

Trà ve được bày bán trên kệ trong cửa hàng tiện lợi.

  1. chè đựng trong chai, lọ nhỏ

Từ gần giống